thượng thận

thượng thận

Một bác sĩ chỉ vào hình vẽ tuyến thượng thận trên một biểu đồ giải phẫu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tuyến nội tiết nằm trên đỉnh mỗi thận: "thượng thận" chỉ các tuyến chức năng sản xuất hormone quan trọng như adrenaline, cortisol, ảnh hưởng đến phản ứng stress, trao đổi chất huyết áp.
    • Thuật ngữ giải phẫu học: "thượng thận" dùng để chỉ vị trí hoặc cấu trúc liên quan đến tuyến này trong cơ thể.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về tuyến thượng thận: mô tả các hiện tượng, bệnh hoặc chức năng liên quan đến tuyến này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tuyến thượng thận sản xuất hormone cortisol giúp cơ thể đối phó với căng thẳng. (Tuyến thượng thận tạo ra hormone cortisol hỗ trợ cơ thể xử lý stress.)
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị u tuyến thượng thận. (Bác sĩ xác định bệnh nhân khối utuyến thượng thận.)
  • Tính từ:

    • Các hormone thượng thận vai trò quan trọng trong điều hòa huyết áp. (Các hormone từ tuyến thượng thận ảnh hưởng lớn đến việc kiểm soát huyết áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "suy tuyến thượng thận": tình trạng tuyến thượng thận không sản xuất đủ hormone.

    • Suy tuyến thượng thận có thể gây mệt mỏi, giảm cân huyết áp thấp. (Thiếu hormone từ tuyến thượng thận dẫn đến các triệu chứng như mệt mỏi, sụt cân, huyết áp thấp.)
  • "cường tuyến thượng thận": tình trạng tuyến thượng thận sản xuất quá nhiều hormone.

    • Cường tuyến thượng thận thường gây tăng huyết áp rối loạn chuyển hóa. (Tuyến thượng thận hoạt động quá mức dẫn đến huyết áp cao các vấn đề trao đổi chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyến thượng thận (danh từ): cụm từ đầy đủ chỉ tuyến nội tiết.

    • Tuyến thượng thận nằmđỉnh của mỗi quả thận. (Tuyến thượng thận tọa lạc trên đỉnh mỗi quả thận.)
  • Viêm thượng thận (danh từ): bệnh viêm nhiễm tại tuyến thượng thận.

    • Viêm thượng thận có thể do nhiễm trùng hoặc tự miễn. (Viêm tuyến thượng thận nguyên nhân từ nhiễm khuẩn hoặc rối loạn miễn dịch.)
  • U thượng thận (danh từ): khối u phát triển từ tuyến thượng thận.

    • U thượng thận thường được phát hiện qua siêu âm hoặc CT scan. (Khối utuyến thượng thận thường được chẩn đoán bằng siêu âm hoặc chụp cắt lớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuyến thượng thận (danh từ): cụm từ đồng nghĩa chính xác.
  • Thượng thận thể (danh từ, y học): dạng bệnh liên quan đến tuyến này.
Thành ngữ liên quan
  • "Thượng thận bị kích thích": trạng thái tuyến thượng thận hoạt động mạnh do stress hoặc bệnh .
    • Khi căng thẳng kéo dài, thượng thận bị kích thích liên tục, gây hại cho sức khỏe. (Stress mạn tính làm tuyến thượng thận hoạt động quá mức, ảnh hưởng xấu đến cơ thể.)